Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2009
Thứ Hai, 9/2/2009 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Kỷ Sửu — ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần.
9/2/2009
DƯƠNG LỊCH9Thứ Hai
Tháng 2/2009
Tháng 2/2009
ÂM LỊCH15Tháng Giêng (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Ất Dậu
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Bính Dần / Kỷ Sửu
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Văn khấn cho ngày này
Văn khấn cúng sao giải hạn (Rằm tháng giêng)
Văn khấn ngày mùng 1 và ngày Rằm hàng tháng
Văn khấn gia tiên (Mùng 1 và ngày Rằm)
Văn khấn Thần Tài
Lịch tháng 2/2009
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | ||||||
| 28 | 39 | 410 | 511 | 612 | 713 | 814 |
| 915/1 | 1016 | 1117 | 1218 | 1319 | 1420 | 1521 |
| 1622 | 1723 | 1824 | 1925 | 2026 | 2127 | 2228 |
| 2329 | 2430 | 251/2 | 262 | 273 | 284 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/2/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 2 năm 2009 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần.
Ngày 9/2/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Nguy. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 9/2/2009 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)