Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2042
Thứ Ba, 11/2/2042 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Nhâm Tuất — ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần.
11/2/2042
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 2/2042
Tháng 2/2042
ÂM LỊCH21Tháng Giêng (thiếu)
Năm Nhâm Tuất
Năm Nhâm Tuất
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Nhâm Dần / Nhâm Tuất
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 11/2 năm xưa
- 1076âm lịch, tức ngày 11 tháng 2 năm 1076, quân Lý kéo thẳng
- 19657 đến 11-2-1965 :Đế quốc Mỹ bắt đầu tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam bằng không quân
Lịch tháng 2/2042
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | |||||
| 313 | 414 | 515/1 | 616 | 717 | 818 | 919 |
| 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 |
| 1727 | 1828 | 1929 | 201/2 | 212 | 223 | 234 |
| 245 | 256 | 267 | 278 | 289 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/2/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 2 năm 2042 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Nhâm Tuất âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần.
Ngày 11/2/2042 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Dực. Nên: Yến tiệc, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2042 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)