Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2054
Thứ Tư, 11/2/2054 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Giáp Tuất — ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần.
11/2/2054
DƯƠNG LỊCH11Thứ Tư
Tháng 2/2054
Tháng 2/2054
ÂM LỊCH4Tháng Giêng (thiếu)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Bính Dần / Giáp Tuất
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 11/2 năm xưa
- 1076âm lịch, tức ngày 11 tháng 2 năm 1076, quân Lý kéo thẳng
- 19657 đến 11-2-1965 :Đế quốc Mỹ bắt đầu tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam bằng không quân
Lịch tháng 2/2054
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | ||||||
| 225 | 326 | 427 | 528 | 629 | 730 | 81/1 |
| 92 | 103 | 114 | 125 | 136 | 147 | 158 |
| 169 | 1710 | 1811 | 1912 | 2013 | 2114 | 2215/1 |
| 2316 | 2417 | 2518 | 2619 | 2720 | 2821 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/2/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 2 năm 2054 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần.
Ngày 11/2/2054 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Bích. Nên: Yến tiệc, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế, Bố chính, Khánh hạ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2054 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)