Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1986
Thứ Ba, 11/3/1986 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Bính Dần — ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão.
11/3/1986
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 3/1986
Tháng 3/1986
ÂM LỊCH2Tháng Hai (đủ)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Tân Mão / Bính Dần
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Y. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 11/3 năm xưa
- 194511-3-1945: Khởi nghĩa Ba Tơ
Lịch tháng 3/1986
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | |||||
| 323 | 424 | 525 | 626 | 727 | 828 | 929 |
| 101/2 | 112 | 123 | 134 | 145 | 156 | 167 |
| 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 |
| 2415/2 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 | 3021 |
| 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/3/1986 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 3 năm 1986 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão.
Ngày 11/3/1986 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Thất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/3/1986 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)