Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2085
Thứ Tư, 11/4/2085 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Ất Tỵ — ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn.
11/4/2085
DƯƠNG LỊCH11Thứ Tư
Tháng 4/2085
Tháng 4/2085
ÂM LỊCH18Tháng Ba (đủ)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Ất Sửu
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Canh Thìn / Ất Tỵ
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 11/4 năm xưa
- 981Mãi đến ngày 11 tháng 4 năm 981, thủy
- 1884Trận Hưng Hóa hay Pháp đánh thành Hưng Hóa là một phần của cuộc chiến tranh Pháp-Việt 1858-1884 diễn ra từ ngày 11 tháng 4 năm 1884 và kết thúc vào ngày 12 tháng 4 cùng năm.
- 193111-4-1931 :Quốc tế Cộng sản công nhận Đảng cộng sản Đông Dương là một chi bộ độc lập.
Lịch tháng 4/2085
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | ||||||
| 29 | 310 | 411 | 512 | 613 | 714 | 815/3 |
| 916 | 1017 | 1118 | 1219 | 1320 | 1421 | 1522 |
| 1623 | 1724 | 1825 | 1926 | 2027 | 2128 | 2229 |
| 2330 | 241/4 | 252 | 263 | 274 | 285 | 296 |
| 307 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/4/2085 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 4 năm 2085 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn.
Ngày 11/4/2085 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Chẩn. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Nhập tài. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/2085 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)