Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2086
Thứ Bảy, 11/5/2086 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Bính Ngọ — ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn.
11/5/2086
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 5/2086
Tháng 5/2086
ÂM LỊCH29Tháng Ba (đủ)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Canh Tý
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Bính Ngọ
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức. Sao xấu: Tuế Phá, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 5/2086
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | ||
| 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 | 1230 |
| 131/4 | 142 | 153 | 164 | 175 | 186 | 197 |
| 208 | 219 | 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 |
| 2715/4 | 2816 | 2917 | 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/5/2086 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 5 năm 2086 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 11/5/2086 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Nhập tài, Sửa sang nhà, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/5/2086 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)