Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1980
Thứ Tư, 11/6/1980 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Canh Thân — ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ.
11/6/1980
DƯƠNG LỊCH11Thứ Tư
Tháng 6/1980
Tháng 6/1980
ÂM LỊCH29Tháng Tư (đủ)
Năm Canh Thân
Năm Canh Thân
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Tân Tỵ / Canh Thân
Tiết khí- Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 11/6 năm xưa
- 1963Phong trào đấu tranh càng mạnh mẽ hơn sau vụ tự thiêu của hòa thượng Thích Quảng Đức tại Sài Gòn (ngày 11-6-1963), để phản đối chính sách đàn áp Phật giáo của Mỹ - Diệm.
Lịch tháng 6/1980
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | ||||||
| 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | 725 | 826 |
| 927 | 1028 | 1129 | 1230 | 131/5 | 142 | 153 |
| 164 | 175 | 186 | 197 | 208 | 219 | 2210 |
| 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/5 | 2816 | 2917 |
| 3018 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/6/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 6 năm 1980 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Canh Thân âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ.
Ngày 11/6/1980 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Bích. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Nhập tài, Bắt giữ. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 11/6/1980 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)