Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2069
Thứ Năm, 11/7/2069 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Kỷ Sửu — ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ.
11/7/2069
DƯƠNG LỊCH11Thứ Năm
Tháng 7/2069
Tháng 7/2069
ÂM LỊCH23Tháng Năm (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Kỷ Sửu
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 7/2069
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/5 | 416 | 517 | 618 | 719 |
| 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 |
| 1527 | 1628 | 1729 | 181/6 | 192 | 203 | 214 |
| 225 | 236 | 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 |
| 2912 | 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/7/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 7 năm 2069 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ.
Ngày 11/7/2069 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Khuê. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/2069 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)