Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1906
Thứ Bảy, 11/8/1906 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Bính Ngọ — ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi.
11/8/1906
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 8/1906
Tháng 8/1906
ÂM LỊCH22Tháng Sáu (đủ)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Đinh Hợi
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Ất Mùi / Bính Ngọ
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hại, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 8/1906
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | 415/6 | 516 | ||
| 617 | 718 | 819 | 920 | 1021 | 1122 | 1223 |
| 1324 | 1425 | 1526 | 1627 | 1728 | 1829 | 1930 |
| 201/7 | 212 | 223 | 234 | 245 | 256 | 267 |
| 278 | 289 | 2910 | 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/8/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 8 năm 1906 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi.
Ngày 11/8/1906 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bình, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/1906 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)