Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1981

Thứ Ba, 11/8/1981 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Tân Dậu — ngày Tân Dậu, tháng Bính Thân.

11/8/1981
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 8/1981
ÂM LỊCH12Tháng Bảy (thiếu)
Năm Tân Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Dậu
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm
Bính Thân / Tân Dậu
Tiết khí
Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 8/1981

T2T3T4T5T6T7CN
1223
344556677889910
10111112121313141415/715161617
1718181919202021212222232324
24252526262727282829291/8302
313

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/8/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 8 năm 1981 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Tân Dậu âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Bính Thân.
Ngày 11/8/1981 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Chủy. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/1981 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)