Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 1981
Thứ Tư, 19/8/1981 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Tân Dậu — ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân.
19/8/1981
DƯƠNG LỊCH19Thứ Tư
Tháng 8/1981
Tháng 8/1981
ÂM LỊCH20Tháng Bảy (thiếu)
Năm Tân Dậu
Năm Tân Dậu
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Bính Thân / Tân Dậu
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 19/8 năm xưa
- 194519-8-1945 :Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội và các vùng lân cận.
- 194519-08-1945: Cách mạng tháng tám, tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
- 1945Cuộc mittinh diễn ra vào ngày 19/8/1945.
- 1966Cuộc đụng độ này xảy ra vào hai ngày 18 và 19 tháng 8 năm 1966 tại một khu rừng cao su gần xã Long Tân, phía nam Vũng Tàu Việt Nam.
Lịch tháng 8/1981
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | |||||
| 34 | 45 | 56 | 67 | 78 | 89 | 910 |
| 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415/7 | 1516 | 1617 |
| 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 |
| 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 291/8 | 302 |
| 313 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/8/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 8 năm 1981 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Tân Dậu âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Thân.
Ngày 19/8/1981 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Chẩn. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 19/8/1981 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)