Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2043

Thứ Sáu, 11/9/2043 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Quý Hợi — ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu.

11/9/2043
DƯƠNG LỊCH11Thứ Sáu
Tháng 9/2043
ÂM LỊCH9Tháng Tám (đủ)
Năm Quý Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Hội chọi trâu Đồ Sơn
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Tân Dậu / Quý Hợi
Tiết khí
Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 9/2043

T2T3T4T5T6T7CN
12822931/8425364
75869710811912101311
1412151316141715/8181619172018
2119222023212422252326242725
282629273028

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/9/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 9 năm 2043 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu.
Ngày 11/9/2043 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Lâu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2043 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)