Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 2089
Thứ Tư, 12/10/2089 dương lịch là ngày 9 tháng Chín năm Kỷ Dậu — ngày Canh Dần, tháng Giáp Tuất.
12/10/2089
DƯƠNG LỊCH12Thứ Tư
Tháng 10/2089
Tháng 10/2089
ÂM LỊCH9Tháng Chín (thiếu)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Dậu
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 12/10 năm xưa
- 1913Bản thân Đề Thám bị Pháp trêu đầu ở Nhã Nam ngày 12-10-1913.
Lịch tháng 10/2089
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | |||||
| 330 | 41/9 | 52 | 63 | 74 | 85 | 96 |
| 107 | 118 | 129 | 1310 | 1411 | 1512 | 1613 |
| 1714 | 1815/9 | 1916 | 2017 | 2118 | 2219 | 2320 |
| 2421 | 2522 | 2623 | 2724 | 2825 | 2926 | 3027 |
| 3128 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/10/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 10 năm 2089 dương lịch là ngày 9 tháng Chín năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Giáp Tuất.
Ngày 12/10/2089 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Sâm. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/10/2089 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)