Lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 2089
Thứ Tư, 19/10/2089 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Kỷ Dậu — ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tuất.
19/10/2089
DƯƠNG LỊCH19Thứ Tư
Tháng 10/2089
Tháng 10/2089
ÂM LỊCH16Tháng Chín (thiếu)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Đinh Dậu
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Dậu
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 10/2089
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | |||||
| 330 | 41/9 | 52 | 63 | 74 | 85 | 96 |
| 107 | 118 | 129 | 1310 | 1411 | 1512 | 1613 |
| 1714 | 1815/9 | 1916 | 2017 | 2118 | 2219 | 2320 |
| 2421 | 2522 | 2623 | 2724 | 2825 | 2926 | 3027 |
| 3128 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/10/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 10 năm 2089 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tuất.
Ngày 19/10/2089 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Chẩn. Nên: Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 19/10/2089 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)