Đại Cát

Lịch âm ngày 12 tháng 12 năm 1968

Thứ Năm, 12/12/1968 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Mậu Thân — ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi.

12/12/1968
DƯƠNG LỊCH12Thứ Năm
Tháng 12/1968
ÂM LỊCH23Tháng Mười (đủ)
Năm Mậu Thân
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Bính Thìn
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Quý Hợi / Mậu Thân
Tiết khí
Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung
Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Dương Công Kỵ.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Khuê (Mộc) — Xấu

Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Ngày 12/12 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 12/12 →

Lịch tháng 12/1968

T2T3T4T5T6T7CN
112
213314415/10516617718819
920102111221223132414251526
1627172818291930201/11212223
2342452562672782892910
30113112

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 12/12/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 12 năm 1968 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi.
Ngày 12/12/1968 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Khuê. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Lập hợp đồng, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 12/12/1968 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)