Lịch âm ngày 19 tháng 12 năm 1968
Thứ Năm, 19/12/1968 dương lịch là ngày 30 tháng Mười năm Mậu Thân — ngày Quý Hợi, tháng Quý Hợi.
19/12/1968
DƯƠNG LỊCH19Thứ Năm
Tháng 12/1968
Tháng 12/1968
ÂM LỊCH30Tháng Mười (đủ)
Năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân
Ngày- Quý Hợi
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Quý Hợi / Mậu Thân
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 19/12 năm xưa
- 1873chiều ngày 19 tháng 12 năm 1873, Garnier phải đón tiếp
- 1873Tuy nhiên, vào buổi chiều ngày 19 tháng 12 năm 1873, Garnier
- 194619-12-1946 :Ngày Toàn quốc kháng chiến .
- 1946Ngày 18 và 19/12/1946, hội nghị mở rộng Ban chấp hành Trung Ương Đảng họp khẩn cấp ở Vạn Phúc, Hà Đông quyết định phát động cả nước kháng chiến và chỉ ra đường lối kháng chiến lâu dài.
- 1946Ngày 19/12/1946, chủ tịch Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Lịch tháng 12/1968
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | ||||||
| 213 | 314 | 415/10 | 516 | 617 | 718 | 819 |
| 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 |
| 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/11 | 212 | 223 |
| 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 |
| 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/12/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 12 năm 1968 dương lịch là ngày 30 tháng Mười năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Quý Hợi.
Ngày 19/12/1968 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Tỉnh. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 19/12/1968 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)