Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2077
Thứ Sáu, 12/2/2077 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Đinh Dậu — ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Dần.
12/2/2077
DƯƠNG LỊCH12Thứ Sáu
Tháng 2/2077
Tháng 2/2077
ÂM LỊCH20Tháng Giêng (đủ)
Năm Đinh Dậu
Năm Đinh Dậu
Ngày- Ất Dậu
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Dần / Đinh Dậu
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 12/2 năm xưa
- 1410ngày 12 tháng 2 năm 1410, quân Minh lại giao chiến với 2
Lịch tháng 2/2077
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/1 |
| 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 |
| 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 |
| 2230 | 231/2 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/2/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 2 năm 2077 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Dần.
Ngày 12/2/2077 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Lâu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 12/2/2077 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)