Đại Cát

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2003

Thứ Bảy, 12/4/2003 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Quý Mùi — ngày Ất Mão, tháng Bính Thìn.

12/4/2003
DƯƠNG LỊCH12Thứ Bảy
Tháng 4/2003
ÂM LỊCH11Tháng Ba (thiếu)
Năm Quý Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Mão
Nạp âm
Đại Khê Thủy
Tháng / Năm
Bính Thìn / Quý Mùi
Tiết khí
Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 4/2003

T2T3T4T5T6T7CN
13021/332435465
768798109111012111312
141315141615/31716181719182019
2120222123222423252426252726
282729283029

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 12/4/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 4 năm 2003 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Bính Thìn.
Ngày 12/4/2003 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Nữ. Nên: Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 12/4/2003 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)