Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2086
Thứ Sáu, 12/4/2086 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Bính Ngọ — ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão.
12/4/2086
DƯƠNG LỊCH12Thứ Sáu
Tháng 4/2086
Tháng 4/2086
ÂM LỊCH29Tháng Hai (thiếu)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Tân Mão / Bính Ngọ
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 4/2086
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | 421 | 522 | 623 | 724 |
| 825 | 926 | 1027 | 1128 | 1229 | 131/3 | 142 |
| 153 | 164 | 175 | 186 | 197 | 208 | 219 |
| 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/3 | 2816 |
| 2917 | 3018 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/4/2086 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 4 năm 2086 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão.
Ngày 12/4/2086 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Cang. Nên: Sửa đường, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 12/4/2086 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)