Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1958
Thứ Bảy, 12/7/1958 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Mậu Tuất — ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ.
12/7/1958
DƯƠNG LỊCH12Thứ Bảy
Tháng 7/1958
Tháng 7/1958
ÂM LỊCH26Tháng Năm (đủ)
Năm Mậu Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Mậu Ngọ / Mậu Tuất
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 7/1958
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/5 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | |
| 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 |
| 1428 | 1529 | 1630 | 171/6 | 182 | 193 | 204 |
| 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 |
| 2812 | 2913 | 3014 | 3115/6 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/7/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 7 năm 1958 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 12/7/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Vị. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 12/7/1958 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)