Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1958
Thứ Hai, 14/7/1958 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Mậu Tuất — ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ.
14/7/1958
DƯƠNG LỊCH14Thứ Hai
Tháng 7/1958
Tháng 7/1958
ÂM LỊCH28Tháng Năm (đủ)
Năm Mậu Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày- Nhâm Thìn
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Mậu Ngọ / Mậu Tuất
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thời Đức. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 14/7 năm xưa
- 192514-7-1925 :Thành lập Hội Phục Việt.
- 192814-7-1928 :Tân Việt cách mạng Đảng ra đời.
Lịch tháng 7/1958
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/5 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | |
| 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 |
| 1428 | 1529 | 1630 | 171/6 | 182 | 193 | 204 |
| 215 | 226 | 237 | 248 | 259 | 2610 | 2711 |
| 2812 | 2913 | 3014 | 3115/6 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/7/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 7 năm 1958 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 14/7/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Tất. Nên: Cúng tế, Nhận người, Nhập tài, Bắt giữ, Trồng trọt, Chăn nuôi. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/7/1958 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)