Đại Cát

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1958

Thứ Bảy, 5/7/1958 dương lịch là ngày 19 tháng Năm năm Mậu Tuất — ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ.

5/7/1958
DƯƠNG LỊCH5Thứ Bảy
Tháng 7/1958
ÂM LỊCH19Tháng Năm (đủ)
Năm Mậu Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Mùi
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm
Mậu Ngọ / Mậu Tuất
Tiết khí
Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 5/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 5/7 →

Lịch tháng 7/1958

T2T3T4T5T6T7CN
115/5216317418519620
7218229231024112512261327
142815291630171/6182193204
21522623724825926102711
2812291330143115/6

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 5/7/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 7 năm 1958 dương lịch là ngày 19 tháng Năm năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 5/7/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Nữ. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 5/7/1958 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)