Đại Cát

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1990

Thứ Năm, 12/7/1990 dương lịch là ngày 20 tháng Năm nhuận năm Canh Ngọ — ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Ngọ.

12/7/1990
DƯƠNG LỊCH12Thứ Năm
Tháng 7/1990
ÂM LỊCH20Tháng Năm nhuận (thiếu)
Năm Canh Ngọ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Mậu Dần
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm
Nhâm Ngọ / Canh Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Canh Thân, Giáp Thân

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Giác (Mộc) — Tốt

Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Lịch tháng 7/1990

T2T3T4T5T6T7CN
19
210311412513614715/5N816
917101811191220132114221523
162417251826192720282129221/6
232243254265276287298
3093110

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 12/7/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 7 năm 1990 dương lịch là ngày 20 tháng Năm nhuận năm Canh Ngọ âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 12/7/1990 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 12/7/1990 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)