Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1990

Thứ Bảy, 14/7/1990 dương lịch là ngày 22 tháng Năm nhuận năm Canh Ngọ — ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ.

14/7/1990
DƯƠNG LỊCH14Thứ Bảy
Tháng 7/1990
ÂM LỊCH22Tháng Năm nhuận (thiếu)
Năm Canh Ngọ
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Canh Thìn
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Nhâm Ngọ / Canh Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Đê (Thổ) — Xấu

Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.

Thần trực ngày: Bạch Hổ

Ngày 14/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 14/7 →

Lịch tháng 7/1990

T2T3T4T5T6T7CN
19
210311412513614715/5N816
917101811191220132114221523
162417251826192720282129221/6
232243254265276287298
3093110

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/7/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 7 năm 1990 dương lịch là ngày 22 tháng Năm nhuận năm Canh Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 14/7/1990 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 14/7/1990 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)