Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1997
Thứ Bảy, 12/7/1997 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Đinh Sửu — ngày Ất Mão, tháng Đinh Mùi.
12/7/1997
DƯƠNG LỊCH12Thứ Bảy
Tháng 7/1997
Tháng 7/1997
ÂM LỊCH8Tháng Sáu (thiếu)
Năm Đinh Sửu
Năm Đinh Sửu
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Đinh Mùi / Đinh Sửu
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 7/1997
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 430 | 51/6 | 62 | |
| 73 | 84 | 95 | 106 | 117 | 128 | 139 |
| 1410 | 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/6 | 2016 |
| 2117 | 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 |
| 2824 | 2925 | 3026 | 3127 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 12/7/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12 tháng 7 năm 1997 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Đinh Mùi.
Ngày 12/7/1997 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Nữ. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 12/7/1997 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)