Đại Cát

Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 1997

Chủ Nhật, 27/7/1997 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Đinh Sửu — ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mùi.

27/7/1997
DƯƠNG LỊCH27Chủ Nhật
Tháng 7/1997
ÂM LỊCH23Tháng Sáu (thiếu)
Năm Đinh Sửu
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày thương binh liệt sỹ
Ngày
Canh Ngọ
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm
Đinh Mùi / Đinh Sửu
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu

Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Ngày 27/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 27/7 →

Lịch tháng 7/1997

T2T3T4T5T6T7CN
12722832943051/662
738495106117128139
141015111612171318141915/62016
2117221823192420252126222723
2824292530263127

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 27/7/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 7 năm 1997 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mùi.
Ngày 27/7/1997 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Tinh. Nên: Kinh doanh, An táng, Lấp hang, Bồi tường, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 27/7/1997 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)