Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 2089
Thứ Năm, 13/1/2089 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Mậu Thân — ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu.
13/1/2089
DƯƠNG LỊCH13Thứ Năm
Tháng 1/2089
Tháng 1/2089
ÂM LỊCH2Tháng Chạp (thiếu)
Năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân
Ngày- Mậu Ngọ
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Ất Sửu / Mậu Thân
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Bính Tý, Giáp Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 13/1 năm xưa
- 194113-1-1941 :Cuộc nổi dậy của binh lính Đô Lương (Nghệ An).
- 1941Về sự kiện này, Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) viết: “Ngày 13-1-1941, Đội Cung với 50 anh em binh lính Đô Lương ở Chợ Rạng, nổi dậy bạo động cướp đồn.
Lịch tháng 1/2089
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | |||||
| 322 | 423 | 524 | 625 | 726 | 827 | 928 |
| 1029 | 1130 | 121/12 | 132 | 143 | 154 | 165 |
| 176 | 187 | 198 | 209 | 2110 | 2211 | 2312 |
| 2413 | 2514 | 2615/12 | 2716 | 2817 | 2918 | 3019 |
| 3120 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/1/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 1 năm 2089 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu.
Ngày 13/1/2089 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Giác. Nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Bắt giữ, Nạp thái (ăn hỏi), Chuyển nhà, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ.
Giờ hoàng đạo ngày 13/1/2089 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)