Lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 2019
Chủ Nhật, 13/10/2019 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Kỷ Hợi — ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tuất.
13/10/2019
DƯƠNG LỊCH13Chủ Nhật
Tháng 10/2019
Tháng 10/2019
ÂM LỊCH15Tháng Chín (thiếu)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Hợi
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Văn khấn cho ngày này
Ngày 13/10 năm xưa
- 1940Giữa tháng 10-1940, Ban chỉ huy khu căn cứ Bắc Sơn được thành lập và ngày 13-10-1940, cuộc họp tại khu rừng Tân Hương đã quyết định thành lập đơn vị du kích Bắc Sơn đầu tiên.
Lịch tháng 10/2019
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | |
| 79 | 810 | 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/9 |
| 1416 | 1517 | 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 |
| 2123 | 2224 | 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 |
| 281/10 | 292 | 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/10/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 10 năm 2019 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tuất.
Ngày 13/10/2019 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Mão. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/10/2019 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)