Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 1931
Thứ Sáu, 13/11/1931 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Tân Mùi — ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi.
13/11/1931
DƯƠNG LỊCH13Thứ Sáu
Tháng 11/1931
Tháng 11/1931
ÂM LỊCH4Tháng Mười (thiếu)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Kỷ Hợi / Tân Mùi
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 13/11 năm xưa
- 1883ngày 13 tháng 11 năm 1883, có khoảng năm sáu trăm lính
Lịch tháng 11/1931
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | ||||||
| 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | 728 | 829 |
| 930 | 101/10 | 112 | 123 | 134 | 145 | 156 |
| 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 |
| 2314 | 2415/10 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 |
| 3021 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/11/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 11 năm 1931 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 13/11/1931 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Quỷ. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/11/1931 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)