Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 1991

Thứ Sáu, 13/12/1991 dương lịch là ngày 8 tháng Mười Một năm Tân Mùi — ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tý.

13/12/1991
DƯƠNG LỊCH13Thứ Sáu
Tháng 12/1991
ÂM LỊCH8Tháng Mười Một (đủ)
Năm Tân Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Canh Tý / Tân Mùi
Tiết khí
Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 13/12 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 13/12 →

Lịch tháng 12/1991

T2T3T4T5T6T7CN
126
22732842953061/117283
941051161271381491510
16111712181319142015/1121162217
2318241925202621272228232924
30253126

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/12/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 12 năm 1991 dương lịch là ngày 8 tháng Mười Một năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tý.
Ngày 13/12/1991 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 13/12/1991 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)