Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 12 năm 1991

Thứ Bảy, 7/12/1991 dương lịch là ngày 2 tháng Mười Một năm Tân Mùi — ngày Tân Hợi, tháng Canh Tý.

7/12/1991
DƯƠNG LỊCH7Thứ Bảy
Tháng 12/1991
ÂM LỊCH2Tháng Mười Một (đủ)
Năm Tân Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Canh Tý / Tân Mùi
Tiết khí
Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 7/12 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 7/12 →

Lịch tháng 12/1991

T2T3T4T5T6T7CN
126
22732842953061/117283
941051161271381491510
16111712181319142015/1121162217
2318241925202621272228232924
30253126

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/12/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 12 năm 1991 dương lịch là ngày 2 tháng Mười Một năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Canh Tý.
Ngày 7/12/1991 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Nữ. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Đắp đê. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 7/12/1991 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)