Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 1975

Thứ Năm, 13/2/1975 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Ất Mão — ngày Canh Dần, tháng Mậu Dần.

13/2/1975
DƯƠNG LỊCH13Thứ Năm
Tháng 2/1975
ÂM LỊCH3Tháng Giêng (đủ)
Năm Ất Mão
Ngày bình thường
Hôm nay
Tết nguyên đán - Mùng Ba
Ngày
Canh Dần
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm
Mậu Dần / Ất Mão
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Giác (Mộc) — Tốt

Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.

Thần trực ngày: Thiên Hình

Lịch tháng 2/1975

T2T3T4T5T6T7CN
121222
323424525626727828929
1030111/1122133144155166
1771881992010211122122313
24142515/1261627172818

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/2/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 2 năm 1975 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Mậu Dần.
Ngày 13/2/1975 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Giác. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Bắt giữ, Săn bắn, Phong tước, Ban chiếu.
Giờ hoàng đạo ngày 13/2/1975 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)