Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 2043
Thứ Sáu, 13/2/2043 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Quý Hợi — ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần.
13/2/2043
DƯƠNG LỊCH13Thứ Sáu
Tháng 2/2043
Tháng 2/2043
ÂM LỊCH4Tháng Giêng (thiếu)
Năm Quý Hợi
Năm Quý Hợi
Ngày- Đinh Hợi
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Giáp Dần / Quý Hợi
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức, Lục Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 2/2043
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | ||||||
| 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | 728 | 829 |
| 930 | 101/1 | 112 | 123 | 134 | 145 | 156 |
| 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 |
| 2314 | 2415/1 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/2/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 2 năm 2043 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần.
Ngày 13/2/2043 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Cang. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 13/2/2043 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)