Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 2056
Chủ Nhật, 13/2/2056 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Ất Hợi — ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Sửu.
13/2/2056
DƯƠNG LỊCH13Chủ Nhật
Tháng 2/2056
Tháng 2/2056
ÂM LỊCH28Tháng Chạp (thiếu)
Năm Ất Hợi
Năm Ất Hợi
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Ất Hợi
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 2/2056
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | |
| 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 |
| 1429 | 151/1 | 162 | 173 | 184 | 195 | 206 |
| 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 |
| 2814 | 2915/1 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/2/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 2 năm 2056 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 13/2/2056 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Mão. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Bắt giữ, Nạp thái (ăn hỏi), Chuyển nhà. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 13/2/2056 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)