Lịch âm ngày 13 tháng 3 năm 1921
Chủ Nhật, 13/3/1921 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Tân Dậu — ngày Ất Hợi, tháng Tân Mão.
13/3/1921
DƯƠNG LỊCH13Chủ Nhật
Tháng 3/1921
Tháng 3/1921
ÂM LỊCH4Tháng Hai (thiếu)
Năm Tân Dậu
Năm Tân Dậu
Ngày- Ất Hợi
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Tân Mão / Tân Dậu
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 13/3 năm xưa
- 1959Quán triệt chủ trương: chống phá bầu cử quốc hội bù nhìn khóa II của địch, đưa phong trào cách mạng tiến lên một bước cao hơn, ngày 13-3-1959, 400 đồng bào 2 xã Trà Giang, Trà Thủy kéo xuống quận lỵ, biểu tình phản đối trò bầu cử “Quốc hội” của Mỹ - Diệm.
Lịch tháng 3/1921
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | |
| 728 | 829 | 930 | 101/2 | 112 | 123 | 134 |
| 145 | 156 | 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 |
| 2112 | 2213 | 2314 | 2415/2 | 2516 | 2617 | 2718 |
| 2819 | 2920 | 3021 | 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/3/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 3 năm 1921 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Tân Dậu âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Tân Mão.
Ngày 13/3/1921 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Mão. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 13/3/1921 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)