Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 2060
Thứ Năm, 13/5/2060 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Canh Thìn — ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ.
13/5/2060
DƯƠNG LỊCH13Thứ Năm
Tháng 5/2060
Tháng 5/2060
ÂM LỊCH14Tháng Tư (đủ)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Tân Tỵ / Canh Thìn
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức Hợp. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 13/5 năm xưa
- 196813-5-1968 :Phiên họp đầu tiên giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa và đại diện Chính phủ Mỹ tại Paris
- 1968Vì vậy, từ ngày 13-5-1968 ta đồng ý ngồi nói chuyện với Mỹ ở Pa-ri.
Lịch tháng 5/2060
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | |||||
| 34 | 45 | 56 | 67 | 78 | 89 | 910 |
| 1011 | 1112 | 1213 | 1314 | 1415/4 | 1516 | 1617 |
| 1718 | 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 |
| 2425 | 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 2930 | 301/5 |
| 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/5/2060 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 5 năm 2060 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ.
Ngày 13/5/2060 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Giác. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 13/5/2060 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)