Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 2076
Thứ Tư, 13/5/2076 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Bính Thân — ngày Canh Tuất, tháng Quý Tỵ.
13/5/2076
DƯƠNG LỊCH13Thứ Tư
Tháng 5/2076
Tháng 5/2076
ÂM LỊCH11Tháng Tư (đủ)
Năm Bính Thân
Năm Bính Thân
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Bính Thân
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 13/5 năm xưa
- 196813-5-1968 :Phiên họp đầu tiên giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa và đại diện Chính phủ Mỹ tại Paris
- 1968Vì vậy, từ ngày 13-5-1968 ta đồng ý ngồi nói chuyện với Mỹ ở Pa-ri.
Lịch tháng 5/2076
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | 229 | 31/4 | ||||
| 42 | 53 | 64 | 75 | 86 | 97 | 108 |
| 119 | 1210 | 1311 | 1412 | 1513 | 1614 | 1715/4 |
| 1816 | 1917 | 2018 | 2119 | 2220 | 2321 | 2422 |
| 2523 | 2624 | 2725 | 2826 | 2927 | 3028 | 3129 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/5/2076 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 5 năm 2076 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Bính Thân âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Quý Tỵ.
Ngày 13/5/2076 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 13/5/2076 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)