Lịch âm ngày 13 tháng 8 năm 1910
Thứ Bảy, 13/8/1910 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Canh Tuất — ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân.
13/8/1910
DƯƠNG LỊCH13Thứ Bảy
Tháng 8/1910
Tháng 8/1910
ÂM LỊCH9Tháng Bảy (đủ)
Năm Canh Tuất
Năm Canh Tuất
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Giáp Thân / Canh Tuất
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 13/8 năm xưa
- 1942Ngày 13-8-1942, mang tên gọi mới là Hồ Chí Minh, Nguyễn Ái Quốc dời Cao Bằng sang Trung Quốc, với danh nghĩa là đại biểu Việt Nam độc lập đồng minh và Phân bộ Quốc tế phản xâm lược của Việt Nam để tranh thủ sự viện trợ quốc tế.
- 194513-8-1945 :Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc ra “Quân lệnh số 1” phát lệnh khởi nghĩa.
- 194523 giờ ngày 13-8-1945, Ủy ban đã ban bố Quân lệnh số 1.
- 1945Ngày 13/8/1945, Hội nghị toàn quốc của Đảng họp ở Tân Trào, nhận định thời cơ khởi nghĩa giành chính quyền đã tới, những điều kiện khởi nghĩa ở Đông Dương đã chín muồi.
Lịch tháng 8/1910
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | 328 | 429 | 51/7 | 62 | 73 |
| 84 | 95 | 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 |
| 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/7 | 2016 | 2117 |
| 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 |
| 2925 | 3026 | 3127 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/8/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 8 năm 1910 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân.
Ngày 13/8/1910 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Vị. Nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 13/8/1910 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)