Đại Cát

Lịch âm ngày 13 tháng 8 năm 1998

Thứ Năm, 13/8/1998 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Mậu Dần — ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mùi.

13/8/1998
DƯƠNG LỊCH13Thứ Năm
Tháng 8/1998
ÂM LỊCH22Tháng Sáu (đủ)
Năm Mậu Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Nhâm Thìn
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Mậu Dần
Tiết khí
Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung
Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Khuê (Mộc) — Xấu

Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Ngày 13/8 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 13/8 →

Lịch tháng 8/1998

T2T3T4T5T6T7CN
110211
312413514615/6716817918
1019112012211322142315241625
17261827192820292130221/7232
243254265276287298309
3110

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 13/8/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 8 năm 1998 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 13/8/1998 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 13/8/1998 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)