Lịch âm ngày 17 tháng 8 năm 1998
Thứ Hai, 17/8/1998 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Mậu Dần — ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mùi.
17/8/1998
DƯƠNG LỊCH17Thứ Hai
Tháng 8/1998
Tháng 8/1998
ÂM LỊCH26Tháng Sáu (đủ)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Bính Thân
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Mậu Dần
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 17/8 năm xưa
- 194516 đến 17-8-1945 :Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào quyết định tổng khởi nghĩa trong cả nước.
Lịch tháng 8/1998
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | |||||
| 312 | 413 | 514 | 615/6 | 716 | 817 | 918 |
| 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 |
| 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 2130 | 221/7 | 232 |
| 243 | 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 |
| 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 17/8/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17 tháng 8 năm 1998 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 17/8/1998 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Tất. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 17/8/1998 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)