Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 1998
Thứ Bảy, 29/8/1998 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Mậu Dần — ngày Mậu Thân, tháng Canh Thân.
29/8/1998
DƯƠNG LỊCH29Thứ Bảy
Tháng 8/1998
Tháng 8/1998
ÂM LỊCH8Tháng Bảy (đủ)
Năm Mậu Dần
Năm Mậu Dần
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Canh Thân / Mậu Dần
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 29/8 năm xưa
- 194229-8-1942 :Hồ Chí Minh bị chính quyền Tưởng Giới Thạch bắt giữ.
Lịch tháng 8/1998
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | |||||
| 312 | 413 | 514 | 615/6 | 716 | 817 | 918 |
| 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 |
| 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 2130 | 221/7 | 232 |
| 243 | 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 |
| 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/8/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 8 năm 1998 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Canh Thân.
Ngày 29/8/1998 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 29/8/1998 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)