Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2040

Thứ Bảy, 14/1/2040 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Kỷ Mùi — ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu.

14/1/2040
DƯƠNG LỊCH14Thứ Bảy
Tháng 1/2040
ÂM LỊCH1Tháng Chạp (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Sửu
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm
Đinh Sửu / Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Chu Tước

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 1/2040

T2T3T4T5T6T7CN
118
219320421522623724825
9261027112812291330141/12152
163174185196207218229
231024112512261327142815/122916
30173118

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/1/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 1 năm 2040 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu.
Ngày 14/1/2040 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Kết hôn, Yến tiệc, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 14/1/2040 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)