Lịch âm tháng 1 năm 2040
Tháng 1/2040 dương lịch bắt đầu từ ngày 18/11 âm lịch và kết thúc ngày 18/12 âm lịch (năm Kỷ Mùi).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | ||||||
| 219 | 320 | 421 | 522 | 623 | 724 | 825 |
| 926 | 1027 | 1128 | 1229 | 1330 | 141/12 | 152 |
| 163 | 174 | 185 | 196 | 207 | 218 | 229 |
| 2310 | 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/12 | 2916 |
| 3017 | 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 1/2040
Tết dương lịch1/1
Tổng tuyển cử Bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam DCCH (1946)6/1
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (1950)9/1
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)11/1
Ngày ký Hiệp định Paris (1973)27/1
Xem ngày tốt tháng 1/2040
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 1/2040
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Chủ Nhật | 18/11 | Mậu Tý | Ngày bình thường |
| 2/1 | Thứ Hai | 19/11 | Kỷ Sửu | Ngày tốt |
| 3/1 | Thứ Ba | 20/11 | Canh Dần | Ngày xấu |
| 4/1 | Thứ Tư | 21/11 | Tân Mão | Ngày tốt |
| 5/1 | Thứ Năm | 22/11 | Nhâm Thìn | Ngày bình thường |
| 6/1 | Thứ Sáu | 23/11 | Quý Tỵ | Ngày xấu |
| 7/1 | Thứ Bảy | 24/11 | Giáp Ngọ | Ngày bình thường |
| 8/1 | Chủ Nhật | 25/11 | Ất Mùi | Ngày xấu |
| 9/1 | Thứ Hai | 26/11 | Bính Thân | Ngày tốt |
| 10/1 | Thứ Ba | 27/11 | Đinh Dậu | Ngày tốt |
| 11/1 | Thứ Tư | 28/11 | Mậu Tuất | Ngày bình thường |
| 12/1 | Thứ Năm | 29/11 | Kỷ Hợi | Ngày xấu |
| 13/1 | Thứ Sáu | 30/11 | Canh Tý | Ngày bình thường |
| 14/1 | Thứ Bảy | 1/12 | Tân Sửu | Ngày xấu |
| 15/1 | Chủ Nhật | 2/12 | Nhâm Dần | Ngày bình thường |
| 16/1 | Thứ Hai | 3/12 | Quý Mão | Ngày tốt |
| 17/1 | Thứ Ba | 4/12 | Giáp Thìn | Ngày xấu |
| 18/1 | Thứ Tư | 5/12 | Ất Tỵ | Ngày tốt |
| 19/1 | Thứ Năm | 6/12 | Bính Ngọ | Ngày xấu |
| 20/1 | Thứ Sáu | 7/12 | Đinh Mùi | Ngày xấu |
| 21/1 | Thứ Bảy | 8/12 | Mậu Thân | Ngày bình thường |
| 22/1 | Chủ Nhật | 9/12 | Kỷ Dậu | Ngày xấu |
| 23/1 | Thứ Hai | 10/12 | Canh Tuất | Ngày bình thường |
| 24/1 | Thứ Ba | 11/12 | Tân Hợi | Ngày tốt |
| 25/1 | Thứ Tư | 12/12 | Nhâm Tý | Ngày bình thường |
| 26/1 | Thứ Năm | 13/12 | Quý Sửu | Ngày xấu |
| 27/1 | Thứ Sáu | 14/12 | Giáp Dần | Ngày bình thường |
| 28/1 | Thứ Bảy | 15/12 | Ất Mão | Ngày tốt |
| 29/1 | Chủ Nhật | 16/12 | Bính Thìn | Ngày xấu |
| 30/1 | Thứ Hai | 17/12 | Đinh Tỵ | Ngày xấu |
| 31/1 | Thứ Ba | 18/12 | Mậu Ngọ | Ngày bình thường |