Lịch âm tháng 2 năm 2040
Tháng 2/2040 dương lịch bắt đầu từ ngày 19/12 âm lịch và kết thúc ngày 18/1 âm lịch (năm Canh Thân).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | ||
| 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 | 121/1 |
| 132 | 143 | 154 | 165 | 176 | 187 | 198 |
| 209 | 2110 | 2211 | 2312 | 2413 | 2514 | 2615/1 |
| 2716 | 2817 | 2918 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 2/2040
Ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam 19303/2
Ngày ông Táo chầu trời5/2 (23/12 âm lịch)
Tết nguyên đán - Mùng một12/2 (1/1 âm lịch)
Tết nguyên đán - Mùng hai13/2 (2/1 âm lịch)
Ngày lễ tình yêu14/2
Tết nguyên đán - Mùng Ba14/2 (3/1 âm lịch)
Hội đền Hai Bà Trưng15/2 (4/1 âm lịch)
Hội Đống Đa16/2 (5/1 âm lịch)
Chiến tranh biên giới Việt - Trung (1979)17/2
Khai hội chùa Hương17/2 (6/1 âm lịch)
Hội chùa Đậu19/2 (8/1 âm lịch)
Khai hội Yên Tử20/2 (9/1 âm lịch)
Hội đua voi21/2 (10/1 âm lịch)
Hội Lim24/2 (13/1 âm lịch)
Hội Côn Sơn26/2 (15/1 âm lịch)
Tết Nguyên Tiêu26/2 (15/1 âm lịch)
Ngày thầy thuốc Việt Nam27/2
Xem ngày tốt tháng 2/2040
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 2/2040
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Tư | 19/12 | Kỷ Mùi | Ngày xấu |
| 2/2 | Thứ Năm | 20/12 | Canh Thân | Ngày bình thường |
| 3/2 | Thứ Sáu | 21/12 | Tân Dậu | Ngày xấu |
| 4/2 | Thứ Bảy | 22/12 | Nhâm Tuất | Ngày tốt |
| 5/2 | Chủ Nhật | 23/12 | Quý Hợi | Ngày tốt |
| 6/2 | Thứ Hai | 24/12 | Giáp Tý | Ngày bình thường |
| 7/2 | Thứ Ba | 25/12 | Ất Sửu | Ngày xấu |
| 8/2 | Thứ Tư | 26/12 | Bính Dần | Ngày bình thường |
| 9/2 | Thứ Năm | 27/12 | Đinh Mão | Ngày tốt |
| 10/2 | Thứ Sáu | 28/12 | Mậu Thìn | Ngày xấu |
| 11/2 | Thứ Bảy | 29/12 | Kỷ Tỵ | Ngày bình thường |
| 12/2 | Chủ Nhật | 1/1 | Canh Ngọ | Ngày xấu |
| 13/2 | Thứ Hai | 2/1 | Tân Mùi | Ngày tốt |
| 14/2 | Thứ Ba | 3/1 | Nhâm Thân | Ngày xấu |
| 15/2 | Thứ Tư | 4/1 | Quý Dậu | Ngày xấu |
| 16/2 | Thứ Năm | 5/1 | Giáp Tuất | Ngày bình thường |
| 17/2 | Thứ Sáu | 6/1 | Ất Hợi | Ngày xấu |
| 18/2 | Thứ Bảy | 7/1 | Bính Tý | Ngày tốt |
| 19/2 | Chủ Nhật | 8/1 | Đinh Sửu | Ngày bình thường |
| 20/2 | Thứ Hai | 9/1 | Mậu Dần | Ngày bình thường |
| 21/2 | Thứ Ba | 10/1 | Kỷ Mão | Ngày xấu |
| 22/2 | Thứ Tư | 11/1 | Canh Thìn | Ngày bình thường |
| 23/2 | Thứ Năm | 12/1 | Tân Tỵ | Ngày bình thường |
| 24/2 | Thứ Sáu | 13/1 | Nhâm Ngọ | Ngày xấu |
| 25/2 | Thứ Bảy | 14/1 | Quý Mùi | Ngày tốt |
| 26/2 | Chủ Nhật | 15/1 | Giáp Thân | Ngày xấu |
| 27/2 | Thứ Hai | 16/1 | Ất Dậu | Ngày xấu |
| 28/2 | Thứ Ba | 17/1 | Bính Tuất | Ngày bình thường |
| 29/2 | Thứ Tư | 18/1 | Đinh Hợi | Ngày xấu |