Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2069
Thứ Hai, 14/1/2069 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Mậu Tý — ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu.
14/1/2069
DƯƠNG LỊCH14Thứ Hai
Tháng 1/2069
Tháng 1/2069
ÂM LỊCH22Tháng Chạp (đủ)
Năm Mậu Tý
Năm Mậu Tý
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Ất Sửu / Mậu Tý
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hình, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 1/2069
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | |
| 715/12 | 816 | 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 |
| 1422 | 1523 | 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 |
| 2129 | 2230 | 231/1 | 242 | 253 | 264 | 275 |
| 286 | 297 | 308 | 319 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/1/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 1 năm 2069 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Mậu Tý âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu.
Ngày 14/1/2069 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Thu, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/1/2069 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)