Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2086
Thứ Hai, 14/1/2086 dương lịch là ngày 29 tháng Mười Một năm Ất Tỵ — ngày Quý Mão, tháng Mậu Tý.
14/1/2086
DƯƠNG LỊCH14Thứ Hai
Tháng 1/2086
Tháng 1/2086
ÂM LỊCH29Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Ất Tỵ
Năm Ất Tỵ
Ngày- Quý Mão
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Mậu Tý / Ất Tỵ
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 1/2086
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | |
| 722 | 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 |
| 1429 | 151/12 | 162 | 173 | 184 | 195 | 206 |
| 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 |
| 2814 | 2915/12 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/1/2086 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 1 năm 2086 dương lịch là ngày 29 tháng Mười Một năm Ất Tỵ âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Mậu Tý.
Ngày 14/1/2086 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Trương. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/1/2086 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)