Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1975
Thứ Ba, 14/10/1975 dương lịch là ngày 10 tháng Chín năm Ất Mão — ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất.
14/10/1975
DƯƠNG LỊCH14Thứ Ba
Tháng 10/1975
Tháng 10/1975
ÂM LỊCH10Tháng Chín (thiếu)
Năm Ất Mão
Năm Ất Mão
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Bính Tuất / Ất Mão
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 14/10 năm xưa
- 193014-10-1930: Ngày thành lập hội nông dân Việt Nam
Lịch tháng 10/1975
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | 328 | 429 | 51/9 | ||
| 62 | 73 | 84 | 95 | 106 | 117 | 128 |
| 139 | 1410 | 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/9 |
| 2016 | 2117 | 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 |
| 2723 | 2824 | 2925 | 3026 | 3127 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/10/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 10 năm 1975 dương lịch là ngày 10 tháng Chín năm Ất Mão âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất.
Ngày 14/10/1975 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Xây dựng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 14/10/1975 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)