Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1927
Thứ Hai, 14/11/1927 dương lịch là ngày 21 tháng Mười năm Đinh Mão — ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi.
14/11/1927
DƯƠNG LỊCH14Thứ Hai
Tháng 11/1927
Tháng 11/1927
ÂM LỊCH21Tháng Mười (đủ)
Năm Đinh Mão
Năm Đinh Mão
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Tân Hợi / Đinh Mão
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 14/11 năm xưa
- 196114-11-1961 :Kennơ đi chuẩn y kế hoạch Stalây – Taylo.
Lịch tháng 11/1927
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | 411 | 512 | 613 | |
| 714 | 815/10 | 916 | 1017 | 1118 | 1219 | 1320 |
| 1421 | 1522 | 1623 | 1724 | 1825 | 1926 | 2027 |
| 2128 | 2229 | 2330 | 241/11 | 252 | 263 | 274 |
| 285 | 296 | 307 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/11/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 11 năm 1927 dương lịch là ngày 21 tháng Mười năm Đinh Mão âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi.
Ngày 14/11/1927 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Tất. Nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 14/11/1927 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)