Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 1927
Thứ Sáu, 4/11/1927 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Đinh Mão — ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi.
4/11/1927
DƯƠNG LỊCH4Thứ Sáu
Tháng 11/1927
Tháng 11/1927
ÂM LỊCH11Tháng Mười (đủ)
Năm Đinh Mão
Năm Đinh Mão
Ngày- Nhâm Dần
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Tân Hợi / Đinh Mão
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 4/11 năm xưa
- 1956Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đoàn họp từ 25/10 đến 04/11/1956 tại thủ đô Hà Nội, có 479 đại biểu.
Lịch tháng 11/1927
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | 411 | 512 | 613 | |
| 714 | 815/10 | 916 | 1017 | 1118 | 1219 | 1320 |
| 1421 | 1522 | 1623 | 1724 | 1825 | 1926 | 2027 |
| 2128 | 2229 | 2330 | 241/11 | 252 | 263 | 274 |
| 285 | 296 | 307 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/11/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 11 năm 1927 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Đinh Mão âm lịch, tức ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi.
Ngày 4/11/1927 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Làm giấy tờ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 4/11/1927 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)