Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 2064
Thứ Sáu, 14/11/2064 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Giáp Thân — ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi.
14/11/2064
DƯƠNG LỊCH14Thứ Sáu
Tháng 11/2064
Tháng 11/2064
ÂM LỊCH6Tháng Mười (thiếu)
Năm Giáp Thân
Năm Giáp Thân
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Ất Hợi / Giáp Thân
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 14/11 năm xưa
- 196114-11-1961 :Kennơ đi chuẩn y kế hoạch Stalây – Taylo.
Lịch tháng 11/2064
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | |||||
| 325 | 426 | 527 | 628 | 729 | 830 | 91/10 |
| 102 | 113 | 124 | 135 | 146 | 157 | 168 |
| 179 | 1810 | 1911 | 2012 | 2113 | 2214 | 2315/10 |
| 2416 | 2517 | 2618 | 2719 | 2820 | 2921 | 3022 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/11/2064 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 11 năm 2064 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi.
Ngày 14/11/2064 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Quỷ. Nên: Yến tiệc, Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 14/11/2064 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)